Máy phát điện biến tần kỹ thuật số FUJIHAIA GY6500E – Công suất tối đa 6.5 kVA, chạy êm, khởi động đề điện & remote
Mô tả sản phẩm
Máy phát điện biến tần FUJIHAIA GY6500E tiêu biểu với công suất tối đa 6.5 kVA và công suất định mức 5.5 kVA, cung cấp điện ổn định cho cả gia đình hoặc văn phòng. Máy sử dụng động cơ 4 thì và làm mát cưỡng bức, dung tích xy-lanh lên đến 389 cc, giúp hoạt động bền bỉ và giảm hao dầu. Công nghệ biến tần tiên tiến tạo ra sóng sin sạch, phù hợp cho các thiết bị điện tử nhạy cảm. Máy có khả năng vận hành rất yên tĩnh, độ ồn khoảng 62–65 dB (ở 7m), dễ dàng di chuyển nhờ bánh xe và tay kéo tích hợp, đồng thời hỗ trợ khởi động bằng đề điện và điều khiển từ xa tiện lợi.
Tiện ích khi sử dụng
Cung cấp điện ổn định (5.5 kVA liên tục) cho nhiều thiết bị gồm điều hòa, tivi, tủ lạnh, đèn, quạt…
Sóng sin chuẩn nhờ công nghệ biến tần, đảm bảo an toàn cho thiết bị điện tử
Âm thanh hoạt động dịu nhẹ, phù hợp cho môi trường dân cư đông đúc
Bình nhiên liệu dung tích lớn 18.5 lít cho thời gian hoạt động liên tục khoảng 4.5 giờ
Tiết kiệm nhiên liệu hiệu quả, giảm chi phí vận hành
Quốc tế khởi động: đề điện + remote, dễ dàng vận hành từ xa
Màn hình LCD hiển thị đầy đủ trạng thái vận hành
Hệ thống bảo vệ gồm cảnh báo dầu, ngắt quá tải, chống rung, làm mát cưỡng bức
Di chuyển thuận tiện với bánh xe và thiết kế di động
Phụ kiện đi kèm đầy đủ: bugi dự phòng, bộ dụng cụ cơ bản, dây sạc ắc quy
Bảng thông số kỹ thuật
| Thông số kỹ thuật | Chi tiết |
|---|---|
| Tên sản phẩm | Fujihaia GY6500E |
| Loại máy | Máy phát điện biến tần kỹ thuật số |
| Công suất định mức | 5.5 kVA |
| Công suất tối đa | 6.5 kVA |
| Hệ số công suất (cosφ) | 1.0 |
| Điện áp AC đầu ra | 100 / 120 / 230 / 240 VAC |
| Điện áp DC đầu ra | 12 V / 5 A |
| Động cơ | XY188F‑1, làm mát cưỡng bức bằng gió |
| Dung tích xi‑lanh | 389 cc |
| Đường kính × hành trình (piston) | 88 × 64 mm |
| Công suất cực đại động cơ | ~7.2 kW tại 3600 rpm |
| Dung tích bình xăng | 18.5 lít |
| Thời gian hoạt động liên tục | ~4.5 giờ ở tải 100% |
| Dung tích nhớt | 1.1 lít |
| Mức tiêu thụ nhiên liệu | Thấp, vận hành tiết kiệm so với máy thông thường |
| Độ ồn (ở 7 m) | ~62–65 dB |
| Khởi động | Đề điện + điều khiển từ xa |
| Màn hình hiển thị | LCD hiển thị thông số hoạt động |
| Di chuyển | Có bánh xe và tay kéo |
| Hệ thống bảo vệ | Báo dầu, ngắt quá tải, chống rung, hệ thống làm mát |
| Kích thước (D × R × C) | 780 × 570 × 620 mm |
| Trọng lượng (N.W. / G.W.) | ~89 kg / 98 kg |





































































































Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.