Ổ cắm âm loại không kín nước dạng nghiêng F413-6 – Kết nối an toàn, bền bỉ chuẩn châu Âu
Mô tả sản phẩm:
Ổ cắm âm dạng nghiêng F413-6 của PCE (Xuất xứ Austria) là thiết bị công nghiệp chất lượng cao, chuyên dùng trong các hệ thống điện công nghiệp với khả năng kết nối linh hoạt và an toàn. Sản phẩm có dạng nghiêng tiện lợi khi gắn âm, giúp tiết kiệm không gian và dễ dàng thao tác trong quá trình sử dụng và bảo trì.
Vỏ ổ cắm làm từ nhựa POLYAMIDE 6 cao cấp, có khả năng chống cháy, chịu va đập mạnh, chống mài mòn và kháng hóa chất hiệu quả, đảm bảo độ bền lâu dài và an toàn trong môi trường công nghiệp. Thiết bị hoạt động ổn định với dòng điện định mức 16A cho hệ thống 3 pha (2 pha + tiếp địa), điện áp 230V, vị trí cực tiếp địa theo chuẩn đồng hồ thang 6H. Ổ cắm này tuân thủ các tiêu chuẩn gắt gao IEC 60309-1 và IEC 60309-2, đồng thời đạt chuẩn bảo vệ IP44, giúp chống bụi và nước bắn từ nhiều hướng, phù hợp với môi trường hơi ẩm hoặc có bụi bẩn nhẹ.
Ổ cắm F413-6 chịu được nhiệt độ làm việc từ -25°C đến 80°C, có thể sử dụng liên tục trong 1 giờ ở nhiệt độ 100°C mà không bị biến dạng, thích hợp cho việc lắp đặt tại các công trình công nghiệp, xây dựng với yêu cầu khắt khe về thiết bị điện.
Tiện ích khi sử dụng:
Ổ cắm công nghiệp âm tường dạng nghiêng, tiết kiệm không gian và dễ thao tác.
Công suất phù hợp với hệ thống 3 pha, dòng điện 16A, điện áp 230V với 3 cực (2P+E).
Vỏ bằng POLYAMIDE 6 cao cấp, chống cháy, chịu va đập và mài mòn.
Cấp bảo vệ IP44 chống bụi và nước bắn hiệu quả, đảm bảo vận hành an toàn trong môi trường công nghiệp.
Chuẩn cực tiếp địa vị trí 6H theo tiêu chuẩn IEC 60309.
Hoạt động bền bỉ trong dải nhiệt độ -25°C đến 80°C, chịu tải liên tục 1 giờ ở 100°C.
Tiêu chuẩn Châu Âu IEC 60309-1, IEC 60309-2 đảm bảo chất lượng và an toàn cao.
Giá thành hợp lý, được khách hàng tin dùng trong nhiều công trình.
Bảng thông số kỹ thuật:
| Thông số | Chi tiết |
|---|---|
| Mã sản phẩm | F413-6 |
| Loại | Ổ cắm gắn âm dạng nghiêng |
| Dòng điện định mức (A) | 16A |
| Số pha (P) | 3P (2P + tiếp địa) |
| Điện áp định mức (V) | 230V |
| Cấp bảo vệ | IP44 |
| Chất liệu vỏ | POLYAMIDE 6 |
| Vị trí cực tiếp địa | 6H |
| Nhiệt độ làm việc | -25°C đến 80°C; liên tục 1 giờ ở 100°C |
| Màu sắc | Xanh dương |
| Kích thước | 70 x 85 x 85 mm |
| Trọng lượng | 0.111 kg |
| Tiêu chuẩn | IEC 60309-1, IEC 60309-2 |


































































































