Mô tả sản phẩm của điều hòa Fujitsu ASAG24CPTA-V
Điều hòa Fujitsu ASAG24CPTA-V là sản phẩm chất lượng cao, được thiết kế tinh tế với gam màu trắng trang nhã, phù hợp với mọi không gian nội thất hiện đại. Với công suất 24.000 BTU, máy phù hợp cho phòng có diện tích từ 30-40m², như phòng khách, phòng họp hoặc văn phòng.

Tính năng nổi bật của điều hòa Fujitsu ASAG24CPTA-V
- Công nghệ Inverter tiết kiệm điện: Máy nén biến tần thông minh giúp giảm tiêu thụ năng lượng, duy trì nhiệt độ ổn định và vận hành êm ái hơn so với các dòng điều hòa thông thường. citeturn0search1
- Hoạt động ổn định ở nhiệt độ cao: Thiết kế đặc biệt cho phép máy hoạt động hiệu quả ngay cả khi nhiệt độ ngoài trời lên đến 52°C, đảm bảo làm mát liên tục trong những ngày nắng nóng. citeturn0search2
- Bộ lọc khí PM2.5: Trang bị lưới lọc bụi mịn PM2.5 giúp loại bỏ các hạt bụi nhỏ và vi khuẩn, mang lại không khí trong lành và bảo vệ sức khỏe người sử dụng. citeturn0search2
- Sử dụng gas R32 thân thiện với môi trường: Môi chất làm lạnh R32 có hiệu suất làm lạnh cao, giảm thiểu tác động đến tầng ozone và góp phần bảo vệ môi trường. citeturn0search0
Lợi ích khi sử dụng của điều hòa Fujitsu ASAG24CPTA-V
- Tiết kiệm chi phí điện năng: Nhờ công nghệ Inverter, máy giảm tiêu thụ điện, giúp tiết kiệm chi phí hàng tháng.
- Không gian sống thoải mái: Khả năng làm mát nhanh chóng và hiệu quả, duy trì nhiệt độ lý tưởng cho gia đình bạn.
- Bảo vệ sức khỏe: Bộ lọc PM2.5 loại bỏ bụi mịn và vi khuẩn, đảm bảo không khí sạch sẽ và an toàn.
- Thân thiện với môi trường: Sử dụng gas R32 giúp giảm thiểu tác động tiêu cực đến môi trường, góp phần bảo vệ hành tinh xanh.
Với những ưu điểm trên, điều hòa Fujitsu ASAG24CPTA-V là lựa chọn lý tưởng cho không gian sống và làm việc, mang lại sự thoải mái, tiết kiệm năng lượng và bảo vệ sức khỏe cho gia đình bạn.
Thông số kỹ thuật
| Điều hòa Fujitsu | Dàn lạnh | ASAG24CPTA-V | |||
| Dàn nóng | AOAG24CPTA-V | ||||
| Cấp độ sao | 5* | ||||
| Nguồn cấp | V / ø / Hz | 220 / 1 / 50 | |||
| Vị trí cấp nguồn | Dàn nóng | ||||
| Công suất lạnh | Làm lạnh | Min – Max | kW | 7.04 ( 1.76 – 7.04) | |
| Công suất điện | Làm lạnh | W | 2390 | ||
| EER | Làm lạnh | W/W | 2,95 | ||
| CSPF | Làm lạnh | 5,64 | |||
| Khả năng lọc ẩm | Làm lạnh | l/h | 2,7 | ||
| Lưu lượng | Dàn lạnh | Tốc độ cao | mᶾ/h | 1160 | |
| Khoảng cách hướng gió | Dàn lạnh | m | 15 | ||
| Độ ồn | Dàn lạnh | SP | Hi/Mid/Lo | dB(A) | 50/46/41 |
| Qu | 29 | ||||
| Dàn nóng | SP | 53 | |||
| Kích thước (H x W x D) Trọng lượng | Dàn lạnh | mm | 280 x 980 x 240 | ||
| kg | 12,5 | ||||
| Dàn nóng | mm | 632 x 799 x 290 | |||
| kg | 36 | ||||
| Kích thước ống (Gas/ Lỏng) | mm | 6.35/12.7 | |||
| Độ dài đường ống tiêu chuẩn | m | 7,5 | |||
| Độ dài đường ống tối đa (đã nạp gas) | m | 25 (15) | |||
| Lượng gas cần bổ sung | g/m | 20 | |||
| Độ cao tối đa | m | 20 | |||
| Dải hoạt động | Dàn lạnh | ⁰C | 18 – 32 | ||
| Dàn nóng | 18 – 52 | ||||
| Lượng môi chất lạnh tối đa (Loại) | kg | 1.02 (R32) | |||



































































































Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.